Tìm theo:
Bộ/ Ban/ Ngành
Tỉnh/ Thành phố
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Cấp thực hiện
Đối tượng thực hiện
Danh sách thủ tục hành chính
Mã số Tên Cơ quan ban hành Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
2.001944.000.00.00.H55Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ emUBND tỉnh Thái NguyênỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Trẻ em
1.004946.000.00.00.H55Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ emUBND tỉnh Thái NguyênỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Y tế - tỉnh Thái Nguyên; Công an Tỉnh; Công an huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Công an Xã; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Y tế - tỉnh Thái Nguyên; Công an Tỉnh; Công an huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Công an XãTrẻ em
1.005412.000.00.00.H55Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệpUBND tỉnh Thái NguyênSở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban nhân dân cấp xãBảo hiểm
2.001942.000.00.00.H55Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thếUBND tỉnh Thái NguyênỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Y tế - tỉnh Thái Nguyên; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Y tế - tỉnh Thái Nguyên; Ủy ban nhân dân cấp HuyệnTrẻ em
1.004941.000.00.00.H55Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ emUBND tỉnh Thái NguyênỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Trẻ em
2.001947.000.00.00.H55Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệtUBND tỉnh Thái NguyênBộ Y tế; Phòng Y tế; Sở Y tế - tỉnh Thái Nguyên; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Công an Tỉnh; Công an huyện; Công an Xã; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bộ Công an; Bộ Y tế; Phòng Y tế; Sở Y tế - tỉnh Thái Nguyên; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Công an Tỉnh; Công an huyện; Công an Xã; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bộ Công anTrẻ em
2.000744.000.00.00.H55Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai tángUBND tỉnh Thái NguyênỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Bảo trợ xã hội
2.000751.000.00.00.H55Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ởUBND tỉnh Thái NguyênỦy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xãBảo trợ xã hội
1.001653.000.00.00.H55Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tậtUBND tỉnh Thái NguyênỦy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xãBảo trợ xã hội
1.001699.000.00.00.H55Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tậtUBND tỉnh Thái NguyênỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Bảo trợ xã hội
Mã số LT Tên Cơ quan ban hành Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
2.002621.H55Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổiUBND tỉnh Thái NguyênCông an Xã; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; Bảo hiểm xã hội cấp huyệnHộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ
2.002622.H55Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuấtUBND tỉnh Thái NguyênBảo hiểm xã hội cấp huyện; Sở Lao động Thương binh và Xã hội; Phòng Lao động TBXH; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban nhân dân cấp xãHộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công